generically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách chung chung, theo cách chung
Definition (English)
in a broad way, lacking unique characteristics or specific details
Câu ví dụ
The software manual generically outlines basic functions applicable to various operating systems .
Hướng dẫn phần mềm một cách chung chung phác thảo các chức năng cơ bản áp dụng cho nhiều hệ điều hành khác nhau.