afield
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở nước ngoài, xa nhà
Definition (English)
away from one's usual place of residence
Câu ví dụ
The diplomat was stationed afield for much of his career .
Nhà ngoại giao đã được cử ra nước ngoài trong phần lớn sự nghiệp của mình.