thereabouts
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ở đâu đó quanh đây, quanh quẩn đâu đó
Definition (English)
at a location close to a specified point
Câu ví dụ
We'll be driving through the mountains and stopping thereabouts for a break.
Chúng tôi sẽ lái xe qua núi và dừng lại đâu đó gần đây để nghỉ ngơi.