to annul
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
hủy bỏ, vô hiệu hóa
Definition (English)
to invalidate a legal agreement
Câu ví dụ
The parties sought to annul the contract after discovering that it had been signed under duress .
Các bên tìm cách hủy bỏ hợp đồng sau khi phát hiện ra rằng nó đã được ký dưới áp lực.