infraction
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
vi phạm, tội
Definition (English)
the act of breaking or not obeying a law, agreement, etc.
Câu ví dụ
The company has a zero-tolerance policy for infractions of its code of conduct , enforcing strict penalties for violations .
Công ty có chính sách không khoan nhượng đối với các vi phạm quy tắc ứng xử, áp dụng các hình phạt nghiêm khắc đối với các vi phạm.