Hội thoại tiếng Anh chủ đề Numbers 0 to 100
A1 2 đoạn hội thoại dùng 29/29 từ vựng của chủ đề Numbers 0 to 100.
Các bài hội thoại
1
2
Joining a Swimming Class
Đăng ký lớp học bơi
Hội thoại tiếng Anh A1: Nam đăng ký lớp bơi, đọc số điện thoại, tuổi, số tủ đồ. Luyện đọc số từ zero đến twenty bằng tiếng Anh.
How Much Is It? At the Night Market
Bao nhiêu tiền? Ở chợ đêm
Hội thoại tiếng Anh A1 ở chợ đêm: hỏi giá và trả giá bằng tiếng Anh. Luyện các số tròn chục thirty, forty, fifty… và a hundred.
Từ vựng chủ đề Numbers 0 to 100
zero
ˈziɹoʊ — số không, không Có trong bài 1
one
ˈwən Có trong bài 1, 2
two
ˈtu Có trong bài 1, 2
three
ˈθɹi Có trong bài 1, 2
four
ˈfɔɹ Có trong bài 1, 2
five
ˈfaɪv — năm, con số năm Có trong bài 1, 2
six
ˈsɪks — sáu, con số sáu Có trong bài 1, 2
seven
ˈsɛvən — bảy, con số bảy Có trong bài 1
eight
ˈeɪt — tám, số tám Có trong bài 1, 2
nine
ˈnaɪn — chín, số chín Có trong bài 1
ten
ˈtɛn — mười Có trong bài 1, 2
eleven
ˈiɫɛvən — mười một Có trong bài 1
twelve
ˈtwɛɫv — mười hai,số mười hai, number twelve Có trong bài 1
thirteen
ˈθɝˈtin — mười ba Có trong bài 1
fourteen
ˈfɔɹˈtin — mười bốn Có trong bài 1
fifteen
ˈfɪfˈtin — mười lăm Có trong bài 1, 2
sixteen
ˈsɪkˈstin — mười sáu Có trong bài 2
seventeen
ˈsɛvənˈtin — mười bảy Có trong bài 1
eighteen
ˈeɪˈtin — mười tám Có trong bài 1
nineteen
ˈnaɪnˈtin — mười chín, 19 Có trong bài 1
twenty
ˈtwɛni — hai mươi Có trong bài 2
thirty
ˈθɝˌdi — ba mươi Có trong bài 2
forty
ˈfɔɹti — bốn mươi Có trong bài 2
fifty
ˈfɪfti — năm mươi Có trong bài 2
sixty
ˈsɪksti — sáu mươi Có trong bài 2
seventy
ˈsɛvəni — bảy mươi Có trong bài 2
eighty
ˈeɪti — tám mươi Có trong bài 2
ninety
ˈnaɪnti — chín mươi Có trong bài 2
hundred
ˈhəndɝd — trăm Có trong bài 2