Hội thoại tiếng Anh chủ đề Jobs

A1 2 đoạn hội thoại dùng 14/14 từ vựng của chủ đề Jobs.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Jobs

money ˈməni — tiền, tiền tệ Có trong bài 1, 2
job ˈdʒɑb — công việc, nghề nghiệp Có trong bài 1, 2
work ˈwɝk — công việc, việc làm Có trong bài 1, 2
doctor ˈdɑktɝ — bác sĩ, thầy thuốc Có trong bài 1
dentist ˈdɛnɪst — nha sĩ, bác sĩ nha khoa Có trong bài 1
nurse ˈnɝs — y tá nam, y tá nữ Có trong bài 1
teacher ˈtitʃɝ — giáo viên, thầy giáo Có trong bài 1
engineer ˈɛndʒəˈnɪɹ — kỹ sư, kỹ thuật viên Có trong bài 1
actor ˈæktɝ — diễn viên, nghệ sĩ Có trong bài 2
actress ˈæktɹəs — nữ diễn viên, diễn viên nữ Có trong bài 2
police officer — cảnh sát viên, cảnh sát Có trong bài 1, 2
waiter ˈweɪtɝ — bồi bàn, người phục vụ Có trong bài 2
waitress ˈweɪtɹəs — nữ phục vụ, bồi bàn nữ Có trong bài 2
driver ˈdɹaɪvɝ — tài xế, người lái xe Có trong bài 1