Hội thoại tiếng Anh chủ đề Food and Drinks

A1 2 đoạn hội thoại dùng 22/22 từ vựng của chủ đề Food and Drinks.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Food and Drinks

meal ˈmiɫ — bữa ăn, thức ăn Có trong bài 2
breakfast ˈbɹɛkfəst — bữa sáng Có trong bài 2
lunch ˈɫəntʃ — bữa trưa, bữa ăn giữa ngày Có trong bài 2
dinner ˈdɪnɝ — bữa tối, bữa ăn tối Có trong bài 1, 2
tea ˈti — trà, nước trà Có trong bài 1
coffee ˈkɑfi — cà phê Có trong bài 1, 2
cake ˈkeɪk — bánh Có trong bài 1
cookie ˈkʊki — bánh quy, bánh cookie Có trong bài 1
bread ˈbɹɛd — bánh mì Có trong bài 2
honey ˈhəni — mật ong, mật ong nguyên chất Có trong bài 2
jam ˈdʒæm — mứt, mứt trái cây Có trong bài 2
juice ˈdʒus — nước ép, nước trái cây Có trong bài 1
ice cream Có trong bài 1
water ˈwɔtɝ — nước Có trong bài 1
rice ˈɹaɪs — gạo, gạo lứt Có trong bài 2
chocolate milk — sữa sô cô la, sô cô la sữa Có trong bài 1
soup ˈsup — súp, canh Có trong bài 2
salad ˈsæɫəd Có trong bài 2
pizza ˈpitsə — bánh pizza Có trong bài 2
sandwich ˈsæmwɪtʃ — bánh mì kẹp, xăng-uých Có trong bài 1
sugar ˈʃʊɡɝ — đường, đường nâu Có trong bài 1
salt ˈsɔɫt Có trong bài 2