Hội thoại tiếng Anh chủ đề Directions and Continents
A1 2 đoạn hội thoại dùng 16/16 từ vựng của chủ đề Directions and Continents.
Các bài hội thoại
1
2
Lost in the Old Town
Lạc đường ở phố cổ
Hội thoại tiếng Anh A1: khách du lịch bị lạc ở phố cổ Hội An và hỏi đường. Học từ chỉ phương hướng: north, south, east, west, left, right, back, far, place.
A Geography Lesson: Continents
Bài học địa lý: các châu lục
Hội thoại tiếng Anh A1: bố giúp con gái học bài địa lý về các châu lục. Học từ continent, Asia/Asian, Europe/European, Africa/African.
Từ vựng chủ đề Directions and Continents
place
ˈpɫeɪs — nơi,chỗ, a space or area Có trong bài 1, 2
north
ˈnɔɹθ — bắc,phương bắc, the direction up on most maps Có trong bài 1, 2
south
ˈsaʊθ — nam,buổi trưa, the direction down on most maps Có trong bài 1, 2
east
ˈist — đông,hướng đông, the direction where the sun rises Có trong bài 1, 2
west
ˈwɛst — tây,phương tây, the direction where the sun sets Có trong bài 1
back
ˈbæk — lùi lại,về phía sau, in the direction behind us Có trong bài 1
right
ˈɹaɪt — phải Có trong bài 1, 2
left
ˈɫɛft — trái Có trong bài 1, 2
far
ˈfɑɹ Có trong bài 1
continent
ˈkɑntənənt — lục địa Có trong bài 2
Asia
ˈeɪʒə — Châu Á, lục địa Á Có trong bài 2
Asian
ˈeɪʒən — châu Á, liên quan đến châu Á Có trong bài 2
Europe
ˈjʊɹəp — Châu Âu Có trong bài 2
European
ˌjʊɹəˈpiən — châu Âu Có trong bài 2
Africa
ˈæfɝkə — Châu Phi Có trong bài 2
African
ˈæfɹəkən — châu Phi Có trong bài 2