Hội thoại tiếng Anh chủ đề Describing People

A1 2 đoạn hội thoại dùng 16/16 từ vựng của chủ đề Describing People.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Describing People

young ˈjəŋ — trẻ,non trẻ, not old Có trong bài 1, 2
old ˈoʊɫd — già,cổ, not young Có trong bài 1, 2
stupid ˈstupəd — ngu ngốc,đần độn, not smart Có trong bài 2
thirsty ˈθɝsti — khát,khát nước, needing a drink Có trong bài 1, 2
fat ˈfæt — béo,béo phì, having too much body weight Có trong bài 1
thin ˈθɪn — gầy,mảnh khảnh, having little body weight Có trong bài 1
tall ˈtɔɫ Có trong bài 1
short ˈʃɔɹt — thấp, lùn Có trong bài 1
smart ˈsmɑɹt — thông minh,sáng dạ, quick to learn and understand Có trong bài 2
angry ˈæŋɡɹi — tức giận,giận dữ, feeling very bad because of something Có trong bài 2
fine ˈfaɪn — ổn,khỏe mạnh, feeling OK or good Có trong bài 2
sad ˈsæd — buồn,sầu, feeling bad or unhappy Có trong bài 2
happy ˈhæpi — hạnh phúc,vui vẻ, feeling good or glad Có trong bài 1, 2
hungry ˈhəŋɡɹi — đói,cơn đói, needing food Có trong bài 1, 2
excited ɪkˈsaɪtəd — hào hứng,phấn khích, very happy and full of energy Có trong bài 2
ready ˈɹɛdi — sẵn sàng,chuẩn bị sẵn sàng, prepared to do something Có trong bài 2