Hội thoại tiếng Anh chủ đề Countries and Nationalities

A1 2 đoạn hội thoại dùng 15/15 từ vựng của chủ đề Countries and Nationalities.

Các bài hội thoại

Từ vựng chủ đề Countries and Nationalities

country ˈkəntɹi Có trong bài 1, 2
the United States — Hợp chúng quốc Hoa Kỳ Có trong bài 2
American əˈmɛɹəkən — Mỹ Có trong bài 2
Canada ˈkænədə — Canada Có trong bài 1
Canadian kəˈneɪdiən Có trong bài 1
United Kingdom — Vương quốc Anh Có trong bài 2
British ˈbɹɪtɪʃ — Anh Có trong bài 2
Germany ˈdʒɝməni — Đức Có trong bài 1
German ˈdʒɝmən — Đức Có trong bài 1
France ˈfɹæns — Pháp Có trong bài 1, 2
French ˈfɹɛntʃ — Pháp Có trong bài 1, 2
Spain ˈspeɪn — Tây Ban Nha, đất nước Tây Ban Nha Có trong bài 2
Spanish ˈspænɪʃ — Tây Ban Nha Có trong bài 2
Italy ˈɪtəɫi — Ý, đất nước Ý Có trong bài 1, 2
Italian ˌɪˈtæɫjən — Ý Có trong bài 1, 2