fauna
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
hệ động vật, động vật
Definition (English)
the animals of a particular geological period or region
Câu ví dụ
Climate change poses a threat to the Arctic fauna, endangering species like polar bears and Arctic foxes .
Biến đổi khí hậu đe dọa động vật ở Bắc Cực, gây nguy hiểm cho các loài như gấu Bắc Cực và cáo Bắc Cực.