arboreal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
sống trên cây, thuộc về cây cối
Definition (English)
(of animals) adapted to or living high in trees, rather than on the ground
Câu ví dụ
As agile arboreal reptiles, many lizard species in tropical forests exhibit long tails and limbs adapted for grasping to efficiently traverse the layered tangles of branches.
Là những loài bò sát sống trên cây nhanh nhẹn, nhiều loài thằn lằn trong rừng nhiệt đới có đuôi dài và chân tay thích nghi để nắm bắt nhằm di chuyển hiệu quả qua các tầng cành cây rối rắm.