knoll
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đồi nhỏ, gò đất
Definition (English)
a small, rounded hill or mound, often found in a grassy or wooded area
Câu ví dụ
A group of friends gathered on the knoll for a sunset picnic , enjoying the warm hues of the evening sky .
Một nhóm bạn tụ tập trên đồi nhỏ để dã ngoại ngắm hoàng hôn, tận hưởng những sắc màu ấm áp của bầu trời buổi tối.