atoll
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đảo san hô vòng, rạn san hô hình tròn với một đầm nước ở giữa
Definition (English)
a circular coral reef with a lagoon in the middle
Câu ví dụ
The Rangiroa Atoll in French Polynesia is one of the largest atolls in the world , featuring a vast lagoon .
Đảo san hô vòng Rangiroa ở Polynesia thuộc Pháp là một trong những đảo san hô vòng lớn nhất thế giới, với một phá rộng lớn.