to circumvent
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
lách luật, trốn tránh
Definition (English)
to evade an obligation, question, or problem by means of excuses or dishonesty
Câu ví dụ
The politician attempted to circumvent the difficult question by changing the topic .
Chính trị gia đã cố gắng lảng tránh câu hỏi khó bằng cách đổi chủ đề.