to eschew
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tránh, từ bỏ
Definition (English)
to avoid a thing or doing something on purpose
Câu ví dụ
The company chose to eschew traditional marketing methods in favor of digital strategies .
Công ty đã chọn tránh các phương pháp tiếp thị truyền thống để ủng hộ các chiến lược kỹ thuật số.