to shirk
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
trốn tránh, lảng tránh
Definition (English)
to avoid or neglect one's responsibilities, often by finding ways to escape from them
Câu ví dụ
Some individuals may shirk community service or volunteer opportunities , missing the chance to make a positive impact .
Một số cá nhân có thể trốn tránh dịch vụ cộng đồng hoặc cơ hội tình nguyện, bỏ lỡ cơ hội tạo ra tác động tích cực.