veneration
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự tôn kính, lòng sùng bái
Definition (English)
a deep respect and admiration shown toward someone or something significant
Câu ví dụ
The artist 's work continues to receive veneration long after their passing .
Tác phẩm của nghệ sĩ tiếp tục nhận được sự tôn kính rất lâu sau khi họ qua đời.