to canonize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
phong thánh, tôn sùng
Definition (English)
to treat someone as if they are sacred
Câu ví dụ
Sports enthusiasts often canonize athletes who break records and achieve greatness .
Những người đam mê thể thao thường tôn sùng các vận động viên phá kỷ lục và đạt được thành tích lớn.