to extol
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ca ngợi, tán dương
Definition (English)
to praise highly
Câu ví dụ
The CEO used the annual meeting to extol the company 's accomplishments and the dedication of its employees .
Giám đốc điều hành đã sử dụng cuộc họp thường niên để ca ngợi những thành tựu của công ty và sự tận tâm của nhân viên.