to coerce
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ép buộc, cưỡng ép
Definition (English)
to force someone to do something through threats or manipulation
Câu ví dụ
The manager is coercing employees to work longer hours without proper compensation .
Người quản lý đang ép buộc nhân viên làm việc nhiều giờ hơn mà không có bồi thường thích đáng.