to bludgeon
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ép buộc, gây áp lực
Definition (English)
to forcefully pressure someone to do something
Câu ví dụ
The fear of social ostracism bludgeoned her into conformity with the group 's norms .
Nỗi sợ bị xã hội tẩy chay đã ép buộc cô phải tuân theo các chuẩn mực của nhóm.