to hustle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thuyết phục, thúc đẩy
Definition (English)
to convince or make someone do something
Câu ví dụ
The charity organizer hustled volunteers to participate in the community event .
Người tổ chức từ thiện đã thuyết phục các tình nguyện viên tham gia sự kiện cộng đồng.