to ram
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
ép buộc, áp đặt
Definition (English)
to forcefully push for something to be accepted or approved, often using strong actions to overcome resistance
Câu ví dụ
The dictator sought to ram his agenda through the legislature , disregarding dissenting voices .
Nhà độc tài tìm cách thúc đẩy chương trình nghị sự của mình thông qua cơ quan lập pháp, bất chấp những tiếng nói phản đối.