to waver
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
do dự, lưỡng lự
💡
Definition (English)
to hold back and hesitate due to uncertainty
✏️
Câu ví dụ
In the face of criticism , the author did n't waver from expressing their unique perspective in the novel .
Trước những lời chỉ trích, tác giả đã không dao động trong việc thể hiện quan điểm độc đáo của mình trong cuốn tiểu thuyết.