to relive
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
sống lại, hồi tưởng
Definition (English)
to experience again, especially in one's thoughts or imagination, as if the event is happening anew
Câu ví dụ
People often use photographs to relive cherished moments with loved ones .
Mọi người thường sử dụng ảnh để sống lại những khoảnh khắc đáng trân trọng với người thân.