to mull over
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc
Definition (English)
to think carefully about something for a long time
Câu ví dụ
I'm going to mull it over and get back to you tomorrow.
Tôi sẽ suy nghĩ kỹ và trả lời bạn vào ngày mai.