gritty
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
có hạt, thô ráp
Definition (English)
containing or resembling small, rough particles
Câu ví dụ
The gritty sand made it difficult to walk along the beach .
Cát thô ráp khiến việc đi bộ dọc bãi biển trở nên khó khăn.