wiry
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
cứng, xoăn
Definition (English)
(of hair) not flexible and stiff like a wire
Câu ví dụ
The elderly woman 's wiry gray hair framed her face in wispy tufts , adding to her eccentric charm .
Mái tóc xám cứng của người phụ nữ lớn tuổi khung mặt cô trong những lọn tóc mỏng manh, thêm vào sự quyến rũ lập dị của cô.