euphonious
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
du dương, êm tai
Definition (English)
pleasing to the ear
Câu ví dụ
The birdsong in the morning was so euphonious that it became her favorite part of the day .
Tiếng hót của chim vào buổi sáng du dương đến nỗi nó trở thành phần yêu thích trong ngày của cô.