euphonious
Adjective / Tính từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
du dương, êm tai
💡
Definition (English)
pleasing to the ear
✏️
Câu ví dụ
The birdsong in the morning was so euphonious that it became her favorite part of the day .
Tiếng hót của chim vào buổi sáng du dương đến nỗi nó trở thành phần yêu thích trong ngày của cô.