reactive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
phản ứng, bị động
Definition (English)
acting in response to a situation rather than initiating or controlling it
Câu ví dụ
Being reactive can leave a team vulnerable to unexpected challenges.
Phản ứng có thể khiến một đội dễ bị tổn thương trước những thách thức bất ngờ.