to patch up
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
làm hòa, giải quyết
Definition (English)
to put an end to an argument with someone in order to make peace with them
Câu ví dụ
Even though they had a heated argument, they managed to patch their differences up by the end of the day.
Mặc dù họ đã có một cuộc tranh cãi nóng bỏng, họ đã thành công trong việc hàn gắn sự khác biệt của mình vào cuối ngày.