nerve-wracking
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
căng thẳng, gây lo lắng
Definition (English)
causing extreme anxiety or tension
Câu ví dụ
The thought of public speaking can be nerve-wracking for those who fear being in the spotlight .
Ý nghĩ phát biểu trước công chúng có thể căng thẳng đối với những người sợ trở thành tâm điểm chú ý.