fickle
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hay thay đổi, không kiên định
Definition (English)
(of a person) likely to change their mind or feelings in a senseless manner too frequently
Câu ví dụ
Despite his promises , his fickle loyalty meant he could not be relied upon when times got tough .
Mặc dù có những lời hứa, lòng trung thành thất thường của anh ta có nghĩa là không thể tin tưởng vào anh ta khi thời điểm khó khăn.