fetching
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
hấp dẫn, thu hút
Definition (English)
attractive in a way that catches the eye
Câu ví dụ
The painting was so fetching that it drew the attention of every visitor in the gallery.
Bức tranh hấp dẫn đến mức thu hút sự chú ý của mọi du khách trong phòng trưng bày.