to surmount
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
vượt qua, khắc phục
Definition (English)
to successfully overcome challenges or difficulties
Câu ví dụ
Communities have successfully surmounted environmental challenges by implementing sustainable practices .
Các cộng đồng đã vượt qua thành công những thách thức môi trường bằng cách thực hiện các thực hành bền vững.