to exalt
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tôn vinh, nâng cao
Definition (English)
to elevate or intensify the quality, value, or significance of something
Câu ví dụ
Through his philanthropic efforts , the billionaire aimed to exalt the impact of his wealth on the well-being of society .
Thông qua những nỗ lực từ thiện của mình, tỷ phú muốn nâng cao tác động của sự giàu có lên phúc lợi xã hội.