to dwindle
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
giảm dần, thu hẹp
Definition (English)
to diminish in quantity or size over time
Câu ví dụ
The community 's interest in the local club has dwindled, impacting attendance at events .
Sự quan tâm của cộng đồng đối với câu lạc bộ địa phương đã giảm dần, ảnh hưởng đến việc tham dự các sự kiện.