civil war
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
nội chiến, xung đột nội bộ
💡
Definition (English)
a war that is between people who are in the same country
✏️
Câu ví dụ
Civil wars typically arise from internal conflicts over political , social , or economic differences within a nation .
Nội chiến thường phát sinh từ các xung đột nội bộ về khác biệt chính trị, xã hội hoặc kinh tế trong một quốc gia.