primitive
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
nguyên thủy, cổ xưa
Definition (English)
characteristic of an early stage of human or animal evolution
Câu ví dụ
The island 's ecosystem still contains primitive species that have remained unchanged for centuries .
Hệ sinh thái của hòn đảo vẫn chứa các loài nguyên thủy đã không thay đổi trong nhiều thế kỷ.