value
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giá trị, lượng
Definition (English)
(mathematics) an amount that is shown by a sign or letter
Câu ví dụ
The absolute value of a number is its distance from zero on a number line, represented by |x| for a given number x.
Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách của nó từ số không trên trục số, được biểu diễn bằng |x| cho một số x cho trước.