conspirator
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
kẻ âm mưu, người tham gia âm mưu
Definition (English)
a person involved in a conspiracy
Câu ví dụ
The investigation uncovered communications between the conspirators discussing their illegal activities .
Cuộc điều tra đã phát hiện ra các cuộc trao đổi giữa những kẻ âm mưu bàn về các hoạt động bất hợp pháp của họ.