to mug
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
cướp, móc túi
Definition (English)
to steal from someone by threatening them or using violence, particularly in a public place
Câu ví dụ
The gang mugged several people before being arrested by the authorities .
Băng nhóm đã cướp nhiều người trước khi bị chính quyền bắt giữ.