marginal
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không đáng kể, nhỏ
Definition (English)
having limited significance or importance
Câu ví dụ
The marginal relevance of the article was debated by the researchers .
Tính liên quan biên của bài báo đã được các nhà nghiên cứu tranh luận.