to privatize
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
tư nhân hóa, chuyển sang khu vực tư nhân
Definition (English)
to change the ownership of an industry, service, or business from public to private
Câu ví dụ
The decision to privatize the public transportation system sparked debate among citizens and policymakers .
Quyết định tư nhân hóa hệ thống giao thông công cộng đã gây ra tranh luận giữa công dân và các nhà hoạch định chính sách.