rescue
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
giải cứu, sự cứu hộ
Definition (English)
the action or process of saving someone or something
Câu ví dụ
The rescue mission to retrieve the stranded hikers was successful, bringing them back safely.
Nhiệm vụ cứu hộ để đưa những người đi bộ đường dài mắc kẹt trở về đã thành công, đưa họ trở lại an toàn.