to stem
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt nguồn, xuất phát
Definition (English)
to be caused by something
Câu ví dụ
The traffic congestion downtown largely stems from the ongoing construction projects and road closures.
Tắc nghẽn giao thông ở trung tâm thành phố phần lớn bắt nguồn từ các dự án xây dựng đang diễn ra và việc đóng cửa đường.