canvas
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
bức vải bạt, bức tranh sơn dầu
Definition (English)
an oil painting done on a canvas
Câu ví dụ
She commissioned an artist to create a custom canvas for her living room , capturing the essence of her favorite vacation spot .
Cô ấy đã ủy thác một nghệ sĩ tạo ra một bức tranh sơn dầu tùy chỉnh cho phòng khách của mình, nắm bắt được bản chất của điểm du lịch yêu thích của cô.