occupation
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
sự chiếm đóng
Definition (English)
the act of invading and controlling a country, city, etc.
Câu ví dụ
The occupation forces established their headquarters in the capital , using it as a base to control the surrounding regions .
Lực lượng chiếm đóng đã thiết lập tổng hành dinh của họ tại thủ đô, sử dụng nó làm căn cứ để kiểm soát các khu vực xung quanh.